Bài kiểm tra · đăng lúc 2026-07-10 03:34:46
Đề 28 câu — tạo từ ngân hàng câu hỏi.
Đề gồm 28 câu (nhiều dạng). Trả lời rồi bấm nộp bài.
Câu 1. [KNTT - SBT] Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là
Câu 2. [KNTT - SBT] Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
Câu 3. [KNTT - SBT] Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?
Câu 4. [CD - SBT] Vì sao có sự xuất hiện của oxygen lỏng trong bẫy dung môi?
Câu 5. [CTST - SBT] Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
Câu 6. Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
Câu 7. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
Câu 8. [KNTT - SBT] Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là
Câu 9. [CD - SBT] Từ tìm hiểu, tra cứu nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của một số dung môi hữu cơ thông dụng, dự đoán dung môi hữu cơ được giữ lại trong bẫy dung môi dưới dạng nào sau đây.
Câu 10. [KNTT - SBT] Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
Câu 11. [KNTT - SBT] Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
Câu 12. [KNTT - SBT] Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
Câu 13. [KNTT - SBT] Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
Câu 14. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên?
Câu 15. Khí nitrogen ít tan trong nước là do
Câu 16. [KNTT - SBT] Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
Câu 17. Trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). N2 thể hiện
Câu 18. Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng
Câu 19. [KNTT - SBT] Xét các phát biểu về nitrogen.
Câu 20. [CD - SBT] Xét các phát biểu về nitrogen.
Câu 21. [CD - SBT] Xét các phát biểu về nitrogen.
Câu 22. Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?
Câu 23. Giả thiết thành phần không khí: 78% nitrogen, 21% oxygen và 1% argon. (a) Phân tử khối trung bình của không khí là bao nhiêu? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị. (b) Khối lượng riêng (g/L) của không khí ở điều kiện chuẩn là bao nhiêu g/L? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm (sau dấu phẩy hai chữ số).
Câu 24. Cho hai phương trình hóa học sau: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔH = +180 kJ (1); 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) ΔH = -114 kJ (2). Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 25. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?
Câu 26. Số liên kết pi trong phân tử khí nitrogen là bao nhiêu?
Câu 27. Cho các phản ứng: (1) N2 + 3H2 ⇌ 2NH3; (2) N2 + O2 ⇌ 2NO; (3) N2 + 3Mg → Mg3N2. Có bao nhiêu phản ứng N2 thể hiện tính khử?
Câu 28. Iron (Fe) dùng làm chất xúc tác trong phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g).