⚗️ Kho Hóa học

📝 Kiểm tra đánh giá-Bài 13: Vật liệu polymer-Chương 4

Bài kiểm tra · đăng lúc 2026-07-09 09:11:04

Đề 23 câu — tạo từ ngân hàng câu hỏi.

Đề gồm 23 câu (nhiều dạng). Trả lời rồi bấm nộp bài.

Phần I — Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1. [KNTT - SBT] Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

Câu 2. [QG.23 - 201] Cho các polymer sau: polybutadien, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon - 6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

Câu 3. [CTST - SBT] Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây ?

Câu 4. [KNTT - SBT] Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

Câu 5. [CD - SBT] Keo dán là vật liệu polymer

Câu 6. [CD - SBT] Sợi visco thuộc loại

Câu 7. [CTST - SBT] Chất dẻo nào sau đây có khả năng phân hủy sinh học tốt?

Câu 8. [KNTT - SBT] Cho các chất sau: CH2=CHCl; CH2=CHCH3; CH2=CH-CH=CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 9. [MH - 2022] Cho các tơ sau: visco, cellulose acetate, nylon-6, nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ nhân tạo?

Câu 10. (B.11): Cho các tơ sau: tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại polyamide?

Câu 11. (QG.19 - 201). Phát biểu nào sau đây đúng?

Câu 12. (C.07): Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

Câu 13. [CD - SBT] Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

Câu 14. [CD - SBT] Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

Câu 15. [QG.23 - 203] Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile. Có bao nhiêu polymer điều chế được bằng phản ứng trùng hợp?

Câu 16. (C.08): Tơ nylon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 17. (B.13): Trong các polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6, tơ nitron, những polymer có nguồn gốc từ cellulose là

Câu 18. (QG.19 - 203). Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

Phần II — Trắc nghiệm Đúng / Sai

Câu 19. [QG.23 - 204] Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ terephthalic acid và Ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được in kí hiệu như hình bên. Cho các phát biểu sau:

a) Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ nhân tạo.
b) PET thuộc loại polyamide.

Câu 20. Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hoá chế để chế tạo ra cao su lưu hoá - một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự ma sát, va chạm, đàn hồi tốt và có thể đúc được. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a) Trong mù cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene.
b) Cao su lưu hoá còn có tên gọi là cao su buna-S.
c) Bản chất của việc lưu hoá cao su là tạo ra cầu nối disulfide –S–S– giữa các mạch cao su nên cao su lưu hoá có tính chất cơ lí nổi trội hơn.
d) Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng không gian nên bền hơn cao su chưa lưu hoá.

Câu 21. Poly(ethylene terephthalate) (viết tắt là PET) là một polymer được điều chế từ terephthalic acid và Ethylene glycol. PET được sử dụng để sản xuất tơ, chai đựng nước uống, hộp đựng thực phẩm. Để thuận lợi cho việc nhận biết, sử dụng và tái chế thì các đồ nhựa làm từ vật liệu chứa PET thường được kí hiệu như hình bên.

a) Tơ được chế tạo từ PET thuộc loại tơ nhân tạo.
b) PET thuộc loại polyamide.

Câu 22. Tơ sợi là một nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may và sản xuất vật liệu. Tơ sợi được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp. Các loại tơ sợi phổ biến bao gồm tơ sợi tự nhiên như tơ tằm, lông cừu, sợi cotton và tơ sợi tổng hợp như nylon,...

a) Quần áo được dệt bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
b) Tơ nylon-6,6 và tơ capron thuộc loại tơ polyamide.
c) Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa nhóm –CO–NH–.
d) Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ.

Phần III — Trả lời ngắn

Câu 23. (MH.19): Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là