Bài kiểm tra · đăng lúc 2026-07-09 08:52:16
Đề 28 câu — tạo từ ngân hàng câu hỏi.
Đề gồm 28 câu (nhiều dạng). Trả lời rồi bấm nộp bài.
Câu 1. (MH1.2017): Cho các chất sau: H₂NCH₂COOH (X), CH₃COOHNCH₃ (Y), C₂H₅NH₂ (Z), H₂NCH₂COOC₂H₅ (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
Câu 2. [B.12]: Alanine có công thức là
Câu 3. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
Câu 4. (201 - Q.17). Cho 19,1 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 mL dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
Câu 5. Để phản ứng hết với m gam glycine (H₂NCH₂COOH) cần vừa đủ 100 mL dung dịch NaOH 1 M. Giá trị của m là
Câu 6. [QG.22 - 201] Cho 14,6 gam lysine tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
Câu 7. (QG.2016): Cho m gam H₂NCH₂COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là:
Câu 8. [QG.20 - 204] Cho 3 gam H₂NCH₂COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
Câu 9. [MH - 2023] Ở điều kiện thường, chất nào sau đây là chất rắn?
Câu 10. Cho dãy các chất: H₂, H₂NCH₂COOH, C₆H₅NH₂, C₂H₅NH₂, CH₃COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là
Câu 11. (201 - Q.17). Dung dịch nào sau đây là quì tím chuyển sang màu xanh?
Câu 12. [A.11): Số đồng phân amino acid có công thức phân tử C3H7O2N là
Câu 13. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
Câu 14. [QG.20 - 202] Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là
Câu 15. [B.13]: Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
Câu 16. [C.12): Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là
Câu 17. [MH2.2017]: Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là
Câu 18. [QG.20 - 203] Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử glycine là
Câu 19. Xét phân tử valine.
Câu 20. Xét phản ứng ester hóa của amino acid.
Câu 21. Cho amino acid X có công thức H2N - (CH2)4 - CH(NH2) - COOH.
Câu 22. Cho amino acid X có công thức: CH3 – CH(NH2) – COOH.
Câu 23. Cho các chất: methylamine, glycine, alanine, acetic acid, glutamic acid. Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch HCl tạo muối?
Câu 24. Số nguyên tử carbon trong phân tử alanine là bao nhiêu?
Câu 25. Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
Câu 26. (QG.18 - 203): Hợp chất hữu cơ X (C5H11NO2) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được muối sodium của alpha-amino acid và alcohol. X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn?
Câu 27. (QG.18 - 204): Cho các phát biểu sau: (a) Phản ứng thế bromine vào vòng thơm của aniline dễ hơn benzene. (b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2. (c) Trong phân tử, các amino acid đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. (e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và cellulose đều thu được glucose. (g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 28. Số nhóm -COOH trong phân tử glycine là bao nhiêu?